Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#9 HSK 5 Danh từ

中国古代水利工程都江堰巧妙利用地形与水势实现了两千余年经久不衰的防洪灌溉功能。

Zhōng guó gǔ dài shuǐ lì gōng chéng dū jiāng yàn qiǎo miào lì yòng dì xíng yǔ shuǐ shì shí xiàn le liǎng qiān yú nián jīng jiǔ bù shuāi de fáng hóng guàn gài gōng néng.

“Công trình thủy lợi Đô Giang Yển thời cổ đại của Trung Quốc đã khéo léo tận dụng địa hình và dòng chảy tự nhiên của con nước để thực hiện chức năng phòng lũ và tưới tiêu hoàn hảo suốt hơn 2.000 năm qua.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
大禹
dà yǔ ĐẠI VŨ

Đại Vũ

大禹凭借智慧治理水患。

dà yǔ píngjiè zhìhuì zhìlǐ shuǐhuàn.

“Đại Vũ đã dựa vào trí tuệ của mình để kiểm soát lũ lụt.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
嬴政
Yíng Zhèng DOANH CHÍNH

Doanh Chính

燕国派了一个刺客来刺杀嬴政!

Yān guó pàile yīgè cìkè lái cìshā Yíng Zhèng!

“Nước Yên đã cử thích khách tới ám sát Doanh Chính!”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

中华文明是世界上唯一自古延续至今从未中断的伟大文明,具有突出的连续性、创新性、统一性与包容性。

Zhōng huá wén míng shì shì jiè shàng wéi yī zì gǔ yán xù zhì jīn cóng wèi zhōng duàn de wěi dà wén míng, jù yǒu tū chū de lián xù xìng, chuàng xīn xìng, tǒng yī xìng yǔ bāo róng xìng.

“Văn minh Trung Hoa là nền văn minh vĩ đại duy nhất trên thế giới kéo dài từ thời cổ đại đến nay chưa bao giờ bị đứt gãy, sở hữu tính liên tục, tính sáng tạo, tính thống nhất và tính bao dung nổi bật.”

Bộ: 文 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

造纸术与指南针等中国古代四大发明,对人类文明的历史进程产生了极其深远的影响。

Zào zhǐ shù yǔ zhǐ nán zhēn děng zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng, duì rén lèi wén míng de lì shǐ jìn chéng chǎn shēng le jí qí shēn yuǎn de yǐng xiǎng.

“Bốn phát minh vĩ đại thời cổ đại của Trung Quốc như kỹ thuật làm giấy, la bàn... đã mang lại tầm ảnh hưởng vô cùng sâu sắc đối với tiến trình lịch sử văn minh nhân loại.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
新石器
xīn shíqì TÂN THẠCH KHÍ

Đá mới

彩陶文化起源于新石器时代。

cǎitáo wénhuà qǐyuán yú xīn shíqì shídài.

“Văn hóa đồ gốm màu khởi nguồn từ thời kỳ đồ đá mới.”

Bộ: 斤 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →