先秦文学作品很有名。
xiānqín wénxué zuòpǐn hěn yǒumíng.
“Những tác phẩm thời Tiên Tần rất nổi tiếng.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
先秦文学作品很有名。
xiānqín wénxué zuòpǐn hěn yǒumíng.
“Những tác phẩm thời Tiên Tần rất nổi tiếng.”
仰韶文化很有名。
Yǎngsháo wénhuà hěn yǒumíng.
“Văn hóa Dương Thiệu rất nổi tiếng.”
宋代倡优,出入权贵之门。
sòngdài chāngyōu, chūrù quánguì zhī mén.
“Các kỹ nữ thời Tống, ra vào cửa nhà những kẻ quyền quý.”
汉朝有很多伟大成就。
hàn cháo yǒu hěnduō wěidà chéngjiù.
“Nhà Hán có nhiều thành tựu vĩ đại.”
秦朝统一中国。
qín cháo tǒngyī zhōngguó.
“Nhà Tần thống nhất Trung Quốc.”
明末农民起义爆发。
míng mò nóngmín qǐyì bàofā.
“Nông dân khởi nghĩa bùng nổ vào cuối nhà Minh.”
博物馆展出了许多出土文物。
bówùguǎn zhǎnchū le xǔduō chūtǔ wénwù
“Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật khảo cổ đã được khai quật.”
中国古代水利工程都江堰巧妙利用地形与水势实现了两千余年经久不衰的防洪灌溉功能。
Zhōng guó gǔ dài shuǐ lì gōng chéng dū jiāng yàn qiǎo miào lì yòng dì xíng yǔ shuǐ shì shí xiàn le liǎng qiān yú nián jīng jiǔ bù shuāi de fáng hóng guàn gài gōng néng.
“Công trình thủy lợi Đô Giang Yển thời cổ đại của Trung Quốc đã khéo léo tận dụng địa hình và dòng chảy tự nhiên của con nước để thực hiện chức năng phòng lũ và tưới tiêu hoàn hảo suốt hơn 2.000 năm qua.”
大禹凭借智慧治理水患。
dà yǔ píngjiè zhìhuì zhìlǐ shuǐhuàn.
“Đại Vũ đã dựa vào trí tuệ của mình để kiểm soát lũ lụt.”
在清朝末年爆发辛亥革命。
zài qīngcháo mònián bàofā xīnhài gémìng.
“Vào cuối triều đại nhà Thanh, cách mạng Tân Hợi nổ ra.”
唐朝的疆域十分辽阔。
táng cháo de jiāngyù shífēn liáokuò.
“Lãnh thổ nhà Đường rất rộng lớn.”
他喜欢读关于明朝的书。
tā xǐhuan dú guānyú Míngcháo de shū.
“Anh ấy thích đọc sách về thời nhà Minh.”
尧舜时代民风淳朴。
Yáo Shùn shídài mín fēng chún pǔ
“Thời đại Nghiêu Thuấn, phong tục nhân dân thuần hậu”
燕国派了一个刺客来刺杀嬴政!
Yān guó pàile yīgè cìkè lái cìshā Yíng Zhèng!
“Nước Yên đã cử thích khách tới ám sát Doanh Chính!”
华夏文化历史悠久。
huáxià wénhuà lìshǐ yōujiǔ.
“Văn hóa Hoa Hạ có lịch sử lâu đời.”
中华文明是世界上唯一自古延续至今从未中断的伟大文明,具有突出的连续性、创新性、统一性与包容性。
Zhōng huá wén míng shì shì jiè shàng wéi yī zì gǔ yán xù zhì jīn cóng wèi zhōng duàn de wěi dà wén míng, jù yǒu tū chū de lián xù xìng, chuàng xīn xìng, tǒng yī xìng yǔ bāo róng xìng.
“Văn minh Trung Hoa là nền văn minh vĩ đại duy nhất trên thế giới kéo dài từ thời cổ đại đến nay chưa bao giờ bị đứt gãy, sở hữu tính liên tục, tính sáng tạo, tính thống nhất và tính bao dung nổi bật.”
造纸术与指南针等中国古代四大发明,对人类文明的历史进程产生了极其深远的影响。
Zào zhǐ shù yǔ zhǐ nán zhēn děng zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng, duì rén lèi wén míng de lì shǐ jìn chéng chǎn shēng le jí qí shēn yuǎn de yǐng xiǎng.
“Bốn phát minh vĩ đại thời cổ đại của Trung Quốc như kỹ thuật làm giấy, la bàn... đã mang lại tầm ảnh hưởng vô cùng sâu sắc đối với tiến trình lịch sử văn minh nhân loại.”
你可以请他给你开个书目。
nǐ kěyǐ qǐng tā gěi nǐ kāigè shūmù。
“Bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.”
中国正在努力实现工业化。
Zhōngguó zhèngzài nǔlì shíxiàn gōngyèhuà.
“Trung Quốc đang nỗ lực thực hiện công nghiệp hóa.”
“吴”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Wú” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Ngô” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
彩陶文化起源于新石器时代。
cǎitáo wénhuà qǐyuán yú xīn shíqì shídài.
“Văn hóa đồ gốm màu khởi nguồn từ thời kỳ đồ đá mới.”
朝廷讨伐四方蛮夷。
cháotíng tǎofá sìfāng mányí
“Triều đình đánh dẹp bọn man rợ bốn phương.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết