Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#2 Chủ đề Từ vựng

报纸上说在中国周口店发现了史前人类头盖骨。

Bàozhǐ shàng shuō zài Zhōngguó zhōukǒudiàn fāxiànle shǐqián rénlèi tóugàigǔ.

“Trên báo nói rằng ở Chu Khẩu Điếm (Bắc Kinh) Trung Quốc đã tìm thấy đầu lâu của người tiền sử.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
泰坦尼克号
tài tǎn ní kè hào THÁI THẢN NI KHẮC HIỆU

tàu Titanic

我看过《泰坦尼克号》这部电影。

wǒ kànguò “tàitǎn níkè hào” zhè bù diànyǐng.

“Tôi đã xem bộ phim "Titanic" này rồi.”

Bộ: 水 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ
皇帝
huáng dì HOÀNG ĐẾ

hoàng đế, vua

秦始皇统一六国并创立中央集权体制,成为中国历史上第一位使用“皇帝”称号的封建君主。

Qín shǐ huáng tǒng yī liù guó bìng chuàng lì zhōng yāng jí quán tǐ zhì, chéng wéi zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi shǐ yòng "huáng dì" chēng hào de fēng jiàn jūn zhǔ.

“Tần Thủy Hoàng thống nhất sáu nước và thiết lập thể chế tập quyền trung ương, trở thành vị quân chủ phong kiến đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc sử dụng danh hiệu 'Hoàng đế'.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →