我们永远怀念胡志明伯伯。
Wǒmen yǒngyuǎn huái niàn Húzhìmíng bóbo.
“Chúng ta mãi mãi nhớ về Bác Hồ.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们永远怀念胡志明伯伯。
Wǒmen yǒngyuǎn huái niàn Húzhìmíng bóbo.
“Chúng ta mãi mãi nhớ về Bác Hồ.”
他喜欢参观莫高窟。
tā xǐhuan cānguān mò gāo kū.
“Anh ấy thích tham quan hang Mạc Cao.”
这些房子是原住民建的。
zhèxiē fángzi shì yuán zhùmín jiàn de.
“Những ngôi nhà này do thổ dân xây dựng.”
造纸术是中国四大发明之一。
zàozhǐ shù shì zhōngguó sì dà fāmíng zhī yī.
“Kỹ thuật làm giấy là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc.”
汉语发音需要多练习。
hànyǔ fāyīn xūyào duō liànxí.
“Phát âm tiếng Hán cần luyện tập nhiều.”
孟母三迁的故事告诉我们,教育孩子的环境至关重要,只有不断追求更好的教育环境,才能让孩子茁壮成长。
Mèng mǔ sān qiān de gùshi gàosu wǒmen, jiàoyù háizi de huánjìng zhìguān zhòngyào, zhǐyǒu bùduàn zhuīqiú gèng hǎo de jiàoyù huánjìng, cáinéng ràng háizi zhuózhuàng chéngzhǎng.
“Câu chuyện Mạnh mẫu ba lần dời nhà cho thấy, môi trường giáo dục của con cái là vô cùng quan trọng, chỉ có không ngừng tìm kiếm môi trường giáo dục tốt hơn mới có thể giúp con cái trưởng thành khỏe mạnh.”
雄王祭日,全国放假一天。
xióng wáng jìrì, quánguó fàngjià yītiān.
“Vào ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, cả nước được nghỉ một ngày.”
一九四九年十月一日中华人民共和国的成立,标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶 段的开始。
yījǐusìjǐunián shíyuè yīrì zhōnghuárénmíngònghéguó de chénglì,biāozhì le xīnmínzhǔzhǔyìgémìng jiēduàn de jīběn jiéshù hé shèhùizhǔyì gémìng jiēduàn de kāishǐ.
“Ngày thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung hoa 1 tháng 10 năm 1949 đánh dấu kết thúc cơ bản giai đoạn cách mạng dân chủ chủ nghĩa mới và mở đầu giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.”
商鞅是法家的代表人物。
shāngyāng shì fǎ jiā de dàibiǎo rénwù.
“Thương Ưởng là nhân vật đại diện của pháp gia.”
武则天曾推行多项改革。
wǔzétiān céng tuīxíng duō xiàng gǎigé.
“Võ Tắc Thiên thực hiện nhiều cải cách.”
国庆日大家放假三天。
guóqìng rì dàjiā fàngjià sān tiān.
“Mọi người nghỉ lễ 3 ngày trong ngày Quốc khánh.”
古DNA与分子人类学联合科研团队通过全基因组高深度测序,精确揭示了远古人类化石古人类群体与现代人群后裔的遗传演化图谱谱系。
Gǔ DNA yǔ fèn zǐ rén lèi xué lián hé kē yán tuán duì tōng guò quán jī yīn zǔ gāo shēn dù cè xù, jīng què jiē shì le yuǎn gǔ rén lèi huà shí gǔ rén lèi qún tǐ yǔ xiàn dài rén qún hòu yì de yí chuán yǎn huà tú pǔ pǔ xì.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học liên hợp nhân chủng học phân tử và ADN cổ đại thông qua giải mã trình tự độ sâu cao toàn bộ bộ gen, đã hé lộ chuẩn xác phổ hệ đồ phổ tiến hóa di truyền giữa các nhóm người cổ đại hóa thạch người thời viễn cổ và hậu duệ con cháu đời sau quần thể người hiện đại.”
人民对国君忠心耿耿。
rénmíng duì guójūn zhōngxīn gěnggěng.
“Nhân dân trung thành tuyệt đối với vua.”
奴婢的生活非常艰苦。
núbì de shēnghuó fēicháng jiānkǔ.
“Cuộc sống của nô tì rất khổ cực.”
布鲁克林的糕点男爵。
bùlǔkèlín de gāodiǎn nánjué
“Nam tước bánh ngọt của Brooklyn.”
曹操是三国时期的英雄。
cáocāo shì sānguó shíqī de yīngxióng.
“Tào Tháo là anh hùng thời Tam Quốc.”
烽火台上的士兵时刻警惕。
fēnghuǒtái shang de shìbīng shíkè jǐngtì.
“Binh lính trên phong hoả đài lúc nào cũng cảnh giác.”
在国际大科学中心科学家文化交流之夜,中外物理学家联袂演奏了悠扬欢快的经典爵士乐曲,拉近了彼此心与心的距离。
Zài guó jì dà kē xué zhōng xīn kē xué jiā wén huà jiāo liú zhī yè, zhōng wài wù lǐ xué jiā lián mèi yǎn zòu le yōu yáng huān kuài de jīng diǎn jué shì yuè qū, lā jìn le bǐ cǐ xīn yǔ xīn de jù lí.
“Tại Đêm Giao lưu Văn hóa Nhà khoa học thuộc Trung tâm Khoa học Lớn Quốc tế, các nhà vật lý trong và ngoài nước đã cùng phối hợp biểu diễn khúc nhạc jazz nhạc jazz kinh điển rộn rã vui tươi du dương, kéo gần khoảng cách từ trái tim đến trái tim giữa đôi bên.”
这片森林是冰河时代的残迹。
zhè piàn sēnlín shì bīnghé shídài de cánjì.
“Khu rừng này là tàn tích của kỷ băng hà.”
铜器铭文
tóngqì míngwén
“Chữ khắc trên đồ đồng”
中国科学院与国家实验室是广大科技工作者梦寐以求的科学神圣殿堂,引领着国家基础科技创新的前沿航向。
Zhōng guó kē xué yuàn yǔ guó jiā shí yàn shì shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě mèng mèi yǐ qiú de kē xué shén shèng diàn táng, yǐn lǐng zhe guó jiā jī chǔ kē jì chuàng xīn de qián yán háng xiàng.
“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và các Phòng thí nghiệm Quốc gia là thánh đường cung điện điện đường khoa học thiêng liêng mà đông đảo những người làm khoa học công nghệ hằng mơ ước, dẫn dắt hải trình tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cơ bản của quốc gia.”
那是场大屠杀。
nà shì cháng dàtúshā
“Đó là một cuộc thảm sát.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết