Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 HSK 5 Tính từ
古典
gǔ diǎn CỔ ĐIỂN

cổ điển

漫步在苏州古典园林精巧曲折的亭台楼阁间,移步换景,处处皆彰显出极高的东方美学意境。

Màn bù zài sū zhōu gǔ diǎn yuán lín jīng qiǎo qū zhé de tíng tái lóu gé jiān, yí bù huàn jǐng, chù chù jiē zhāng xiǎn chū jí gāo de dōng fāng měi xué yì jìng.

“Dạo bước giữa những đình đài lầu gác uốn lượn tinh xảo của các khu vườn cổ điển Tô Châu, mỗi bước chân là một khung cảnh biến chuyển, nơi nơi đều toát lên ý cảnh mỹ học phương Đông đỉnh cao.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在国际空间站执行长达半年的在轨驻留任务期间,航天员们圆满完成了数十项前沿太空科学实验。

Zài guó jì kōng jiān zhàn zhí xíng zhǎng dá bàn nián de zài guǐ zhù liú rèn wù qī jiān, háng tiān yuán men yuán mǎn wán chéng le shù shí xiàng qián yán tài kōng kē xué shí yàn.

“Trong khoảng thời gian thực hiện nhiệm vụ lưu trú trên quỹ đạo kéo dài nửa năm tại trạm không gian quốc tế, các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc hàng chục thí nghiệm khoa học vũ trụ tiên phong.”

Bộ: 月 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
皇后
huáng hòu HOÀNG HẬU

hoàng hậu

故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。

Gù gōng bó wù yuàn kūn níng gōng céng shì míng qīng liǎng dài duō wèi huáng hòu de zhèng shì qǐn gōng, chéng zài zhe hòu zhòng cāng sāng de gōng tíng lì shǐ jì yì.

“Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.”

Bộ: 白 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Động từ

大国重器的核心关键制造工艺可容不得半点粗心大意,哪怕微米级的偏差都会造成严重后果。

Dà guó zhòng qì de hé xīn guān jiàn zhì zào gōng yì kě róng bù dé bàn diǎn cū xīn dà yì, nǎ pà wēi mǐ jí de piān chā dū huì zào chéng yán zhòng hòu guǒ.

“Quy trình chế tạo then chốt cốt lõi của đại khí quốc gia thật là quả là không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả bất cẩn, cho dù là sai lệch cấp độ micromet cũng sẽ gây nên hậu quả nghiêm trọng.”

#15 HSK 3 Danh từ

新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。

Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.

“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”

#17 HSK 5 Động từ

青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。

Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.

“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。

Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, quán tǐ wǔ jǐng guān bīng yǔ yìng jí zhǐ zhàn yuán lián xù zhòu yè fèn zhàn zài tāo tāo jī liú biān, jiān jué dǎ yíng fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn gōng jiān zhàn dòu.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.”

Bộ: 戈 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

一代代战略科学家隐姓埋名、无私奉献,把智慧与汗水融进了新时代科技强国建设的伟大历史征程。

Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn, bǎ zhì huì yǔ hàn shuǐ róng jìn le xīn shí dài kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà lì shǐ zhēng chéng.

“Bao thế hệ một thế hệ các nhà khoa học chiến lược ẩn danh giấu tên, vô tư cống hiến, hòa quyện trí tuệ và mồ hôi vào hành trình lịch sử vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thời đại mới.”

#20 HSK 6 Danh từ

塞罕坝林场建设者三代人接续奋斗,在昔日风沙漫天的荒原上奇迹般建成了世界上面积最大的人工林海,功在当代、利在千秋。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě sān dài rén jiē xù fèn dòu, zài xī rì fēng shā màn tiān de huāng yuán shàng qí jì bān jiàn chéng le shì jiè shàng miàn jī zuì dà de rén gōng lín hǎi, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū.

“Những người xây dựng Lâm trường Saihanba qua ba thế hệ đời đời tiếp bước phấn đấu, trên mảnh đất hoang vu cát bay ngập trời năm xưa đã xây dựng nên kỳ tích biển rừng nhân tạo có diện tích lớn nhất thế giới, lập công trong đương đại, mang lại phúc lợi cho ngàn đời mai sau.”

Bộ: 一 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。

Yán bì xìn, xíng bì guǒ ; shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo bù jǐn shì yī jù zhuāng yán chéng nuò, gèng shì xū yào quán shè huì shēn tǐ lì xíng fù zhū shí jiàn de zhā shí xíng dòng.

“Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.”

Bộ: 行 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在国际科技文化交流盛典上,各国代表与应邀出席的友好国家王后共同探讨了支持全球女性投身前沿科学事业等重要议题。

Zài guó jì kē jì wén huà jiāo liú shèng diǎn shàng, gè guó dài biǎo yǔ yìng yāo chū xí de yǒu hǎo guó jiā wáng hòu gòng tóng tàn tǎo le zhī chí quán qiú nǚ xìng tóu shēn qián yán kē xué shì yè děng zhòng yào yì tí.

“Tại đại lễ giao lưu văn hóa khoa học công nghệ quốc tế, đại biểu các nước cùng hoàng hậu vương hậu các quốc gia hữu nghị được mời tham dự đã cùng thảo luận về các chủ đề quan trọng như hỗ trợ phụ nữ toàn cầu dấn thân vào sự nghiệp khoa học tiên phong.”

Bộ: 玉 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →