剪
鲜花
铲
草坪
Chủ đề: Làm vườn • 265 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Làm vườn (花园)

Chủ đề Làm vườn gồm 265 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Làm vườn
#5 HSK 6 Danh từ

中国科学家在基础科学领域的原创重大突破,赢得了国际学术界与全球科学同行的高度评价与广泛赞誉。

Zhōng guó kē xué jiā zài jī chǔ kē xué lǐng yù de yuán chuàng zhòng dà tū pò, yíng dé le guó jì xué shù jiè yǔ quán qiú kē xué tóng háng de gāo dù píng jià yǔ guǎng fàn zàn yù.

“Những đột phá trọng đại nguyên tác trong lĩnh vực khoa học cơ bản của các nhà khoa học Trung Quốc đã nhận được sự đánh giá rất cao và sự khen ngợi rộng rãi của đồng nghiệp khoa học toàn cầu cùng giới học thuật giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 7 Danh từ

国家现代农业示范区全面推广应用全智能物联网光热环境控制大棚,实现了高附加值果蔬的反季节高产稳产。

Guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn qū quán miàn tuī guǎng yìng yòng quán zhì néng wù lián wǎng guāng rè huán jìng kòng zhì dà péng, shí xiàn le gāo fù jiā zhí guǒ shū de fǎn jì jié gāo chǎn wěn chǎn.

“Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đã phổ biến ứng dụng toàn diện nhà kính nhà màng nhà kính nông nghiệp điều phối môi trường quang nhiệt Internet vạn vật (IoT) hoàn toàn thông minh, thực hiện sản lượng cao ổn định trái mùa của rau quả có giá trị gia tăng cao.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

农业生物育种国家重点实验室运用精准基因编辑技术培育出花期超长、抗旱耐低温的高原特色名贵花卉新品种。

Nóng yè shēng wù yù zhǒng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng jīng zhǔn jī yīn biān jí jì shù péi yù chū huā qī chāo cháng, kàng hàn nài dī wēn de gāo yuán tè sè míng guì huā huì xīn pǐn zhǒng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia nhân giống sinh học nông nghiệp ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công giống mới cây hoa hoa cỏ quý đặc sắc cao nguyên chịu nhiệt độ thấp chịu hạn và có thời kỳ ra hoa siêu dài.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

上帝给我一个任务,叫我牵一只蜗牛去散步。

Shàngdì gěi wǒ yīgè rènwù, jiào wǒ qiān yī zhǐ wōniú qù sànbù.

“Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.”

Bộ: 虫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →