大棚
Minh họa từ vựng 大棚 (dàpéng)
dàpéng HÁN VIỆT: ĐẠI BẰNG

大棚: nhà kính nông nghiệp, nhà màng nhà lưới

nhà kính nông nghiệp nhà màng nhà lưới

Nghĩa tiếng Anh (English): greenhouse, plastic greenhouse, polytunnel

Nét viết & luyện viết chữ 大棚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

棚
péng BẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lều

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BẰNG (棚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “大棚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家现代农业示范区全面推广应用全智能物联网光热环境控制大棚,实现了高附加值果蔬的反季节高产稳产。

Guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn qū quán miàn tuī guǎng yìng yòng quán zhì néng wù lián wǎng guāng rè huán jìng kòng zhì dà péng, shí xiàn le gāo fù jiā zhí guǒ shū de fǎn jì jié gāo chǎn wěn chǎn.

“Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đã phổ biến ứng dụng toàn diện nhà kính nhà màng nhà kính nông nghiệp điều phối môi trường quang nhiệt Internet vạn vật (IoT) hoàn toàn thông minh, thực hiện sản lượng cao ổn định trái mùa của rau quả có giá trị gia tăng cao.”

The demo zone deployed smart IoT greenhouses, realizing stable and high-yield off-season vegetable harvests.

Từ “大棚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大棚 (dàpéng)

大棚 (dàpéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “大棚” có phiên âm Pinyin là “dàpéng”, âm Hán Việt là “ĐẠI BẰNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà kính nông nghiệp, nhà màng nhà lưới” (tiếng Anh: greenhouse, plastic greenhouse, polytunnel).

Chữ 大棚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “大棚” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2026-03-14T13:30:23+07:00