蜗
Minh họa từ vựng 蜗 (wō)
wō HÁN VIỆT: OA

蜗: ốc sên

ốc sên

Nét viết & luyện viết chữ 蜗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜗
wō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc sên

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “蜗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

上帝给我一个任务,叫我牵一只蜗牛去散步。

Shàngdì gěi wǒ yīgè rènwù, jiào wǒ qiān yī zhǐ wōniú qù sànbù.

“Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.”

Ví dụ #2

蜗牛是雌雄同体的动物。

wōniú shì cíxióng tóngtǐ de dòngwù.

“Ốc sên là loài động vật lưỡng tính.”

Từ “蜗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蜗 (wō)

蜗 (wō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蜗” có phiên âm Pinyin là “wō”, âm Hán Việt là “OA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ốc sên”.

Chữ 蜗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蜗” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-09T20:14:42+07:00