株
Minh họa từ vựng 株 (zhū)
zhū HÁN VIỆT: CHU

株: cây, gốc (lượng từ cho thực vật); gốc cây

cây gốc (lượng từ cho thực vật) gốc cây

Nghĩa tiếng Anh (English): classifier for plants/trees, trunk, stump

Nét viết & luyện viết chữ 株

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 株

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (株): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

株
zhū CHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, gốc (lượng từ cho thực vật); gốc cây

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHU (株): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “株”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地株。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì zhū。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách sự căng thẳng một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better eat.

Ví dụ #2

深刻领悟“株”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “株” (sự căng thẳng - CHU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "株" (sự căng thẳng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “株” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 株 (zhū)

株 (zhū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “株” có phiên âm Pinyin là “zhū”, âm Hán Việt là “CHU”, thuộc từ loại Lượng từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây, gốc (lượng từ cho thực vật); gốc cây” (tiếng Anh: classifier for plants/trees, trunk, stump).

Chữ 株 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “株” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-09-09T09:33:50+07:00