耙: cái cào; cái bồ cào
Nét viết & luyện viết chữ 耙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (耙): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái cào; cái bồ cào
Chữ BA (耙): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “耙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
爷爷用耙把草堆好了。
yéye yòng pá bǎ cǎo duī hǎo le.
“Ông dùng cái cào để gom cỏ lại.”
他拿着耙在地里工作。
tā názhe pá zài dì lǐ gōngzuò.
“Anh ấy cầm cái cào làm việc trên ruộng.”
Từ “耙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn