剪
鲜花
铲
草坪
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 5 Danh từ

中式古典庭院正中的汉白玉池子里,几尾色彩斑斓的锦鲤在荷花间自在游弋。

Zhōng shì gǔ diǎn tíng yuàn zhèng zhōng de hàn bái yù chí zi lǐ, jǐ wěi sè cǎi bān lán de jǐn lǐ zài hé huā jiān zì zài yóu yì.

“Bên trong bể đá cẩm thạch trắng chính giữa khoảng sân vườn cổ điển Trung Hoa, vài chú cá koi rực rỡ sắc màu đang tung tăng bơi lội giữa những đóa sen.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

严守十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度,坚决守好我们赖以生存的宝贵土地资源。

Yán shǒu shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, jiān jué shǒu hǎo wǒ men lài yǐ shēng cún de bǎo guì tǔ dì zī yuán.

“Giữ vững nghiêm ngặt lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất, kiên quyết giữ trọn nguồn tài nguyên đất đai quý giá để sinh tồn của chúng ta.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

极地科考队员手持特制轻量化高强度低温防粘采样铲子,在南极内陆冰盖深处小心翼翼收集珍贵极地冰雪样本。

Jí dì kē kǎo duì yuán shǒu chí tè zhì qīng liàng huà gāo qiáng dù dī wēn fáng zhān cǎi yàng chǎn zi, zài nán jí nèi lù bīng gài shēn chù xiǎo xīn yì yì shōu jí zhēn guì jí dì bīng xuě yàng běn.

“Các đội viên khảo sát khoa học vùng cực tay cầm chiếc xẻng cái xẻng lấy mẫu chống dính nhiệt độ thấp cường độ cao siêu nhẹ chuyên dụng, cẩn thận thu thập các mẫu vật tuyết băng vùng cực quý giá nơi sâu thẳm của mảng băng lục địa Nam Cực.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
天竺葵
Tiānzhúkuí THIÊN TRÚC QUỲ

phong lữ thảo

天竺葵是种开红、粉红或白色花的花园植物。

tiānzhúkuí shì zhǒng kāi hóng fěnhóng huò báisè huā de huāyuán zhíwù

“Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家重点实验室开辟了青年学者自由探索与学术碰撞的创新园地,全力支持青年科技拔尖人才挑大梁、当主角。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi pì le qīng nián xué zhě zì yóu tàn suǒ yǔ xué shù pèng zhuàng de chuàng xīn yuán dì, quán lì zhī chí qīng nián kē jì bá jiān rén cái tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã mở ra mảnh đất ươm mầm mảnh vườn đổi mới sáng tạo cho các học giả trẻ tuổi tự do tìm tòi và va chạm học thuật, dốc toàn lực ủng hộ nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ trẻ tuổi gánh vác việc lớn, làm nhân vật chính.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。

Chū chūn shí jié, běi dǒu nóng jī zì dòng jià shǐ xì tǒng yǐn dǎo zhe dà xíng zhì néng jīng mì bō zhǒng jī zài guǎng mào wò yě shàng jìn xíng gāo jīng dù dìng diǎn jīng zhǔn bō zhǒng.

“Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

现代农业科技示范园全面推广水肥一体化高效滴灌技术,实现了有机优质蔬菜的大面积规模化种植。

Xiàn dài nóng yè kē jì shì fàn yuán quán miàn tuī guǎng shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào dī guàn jì shù, shí xiàn le yǒu jī yōu zhì shū cài de dà miàn jī guī mó huà zhòng zhí.

“Khu trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại nhân rộng toàn diện công nghệ tưới nhỏ giọt hiệu quả cao tích hợp nước và phân bón, thực hiện việc gieo trồng trồng trọt rau hữu cơ chất lượng cao với quy mô diện rộng.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →