果树栽培: Trồng Hoa Quả
Nét viết & luyện viết chữ 果树栽培
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.” — Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả; trái cây
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”
Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.
cây, cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Trồng Hoa Quả
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Câu ví dụ với từ “果树栽培”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他很熟习果树栽培知识。
tā hěn shúxí guǒshù zāipéi zhīshì。
“Anh ấy rất thạo nghề trồng rau.”
Từ “果树栽培” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn