剪
鲜花
铲
草坪
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。

Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.

“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”

Bộ: 女 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

附近的湖水滋润着牧场的青草。

fùjìn de húshuǐ zīrùnzhe mùchǎng de qīngcǎo.

“Hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.”

Bộ: 青 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

在冬日午后为远道而来的挚友沏上一壶清香馥郁的热普洱茶,围炉促膝长谈。

Zài dōng rì wǔ hòu wèi yuǎn dào ér lái de zhì yǒu qī shàng yī hú qīng xiāng fù yù de rè pǔ ěr chá, wéi lú cù xī cháng tán.

“Vào buổi chiều đông pha một ấm trà Phổ Nhĩ nóng thơm nồng nàn để tiếp đãi người bạn tri kỷ từ phương xa tới, cùng ngồi bên bếp ấm tâm tình hàn huyên.”

Bộ: 目 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
叉子
chā zi XOA TỬ

dĩa, nĩa

在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。

Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.

“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。

Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ
游泳池
yóuyǒngchí DU VỊNH TRÌ

bể bơi, hồ bơi

在航天员地面对比训练中心的中性浮力大型水槽模拟训练游泳池里,航天员反复开展太空出舱模拟训练。

Zài háng tiān yuán dì miàn duì bǐ xùn liàn zhōng xīn de zhōng xìng fú lì dà xíng shuǐ cáo mó nǐ xùn liàn yóu yǒng chí lǐ, háng tiān yuán fǎn fù kāi zhǎn tài kōng chū cāng mó nǐ xùn liàn.

“Bên trong hồ bơi bể bơi huấn luyện mô phỏng bể nước lớn sức nổi trung tính của Trung tâm Huấn luyện Đối chiếu Mặt đất Phi hành gia, các phi hành gia liên tục triển khai huấn luyện mô phỏng bước ra ngoài khoang không gian.”

Bộ: 水 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
秋千
qiū qiān THU THIÊN

xích đu

公园里两个小女孩正在荡秋千。

gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。

“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”

Bộ: 禾 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng rè fēng jiā rè zhuāng zhì, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng hē shàng rè qì téng téng de yíng yǎng bāo tāng.

“Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
蜗牛
wō niú OA NGƯU

con ốc sên

雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。

yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。

“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →