学习园艺的技巧很有趣。
xuéxí yuányì de jìqiǎo hěn yǒuqù.
“Học kỹ thuật làm vườn rất thú vị.”
学习园艺的技巧很有趣。
xuéxí yuányì de jìqiǎo hěn yǒuqù.
“Học kỹ thuật làm vườn rất thú vị.”
寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。
Hán dōng là yuè, quán jiā rén wéi zuò zài rè qì téng téng de tóng huǒ guō páng pǐn cháng měi wèi, qí lè róng róng, nuǎn yì róng róng.
“Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.”
一营民兵笔挺地站着,听候发令。
yī yíng mínbīng bǐtǐng de zhànzhe, tīnghòu fālìng.
“Tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh.”
附近的湖水滋润着牧场的青草。
fùjìn de húshuǐ zīrùnzhe mùchǎng de qīngcǎo.
“Hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.”
即使你已是名花有主,我也要移花接木。
jíshǐ nǐ yǐ shì míng huā yǒu zhǔ, wǒ yě yào yíhuājiēmù.
“Cho dù em là hoa đã có chủ, anh cũng muốn “đập chậu cướp hoa”.”
花园里有很多植物。
huā yuán lǐ yǒu hěn duō zhí wù 。
“Trong vườn có nhiều thực vật.”
在冬日午后为远道而来的挚友沏上一壶清香馥郁的热普洱茶,围炉促膝长谈。
Zài dōng rì wǔ hòu wèi yuǎn dào ér lái de zhì yǒu qī shàng yī hú qīng xiāng fù yù de rè pǔ ěr chá, wéi lú cù xī cháng tán.
“Vào buổi chiều đông pha một ấm trà Phổ Nhĩ nóng thơm nồng nàn để tiếp đãi người bạn tri kỷ từ phương xa tới, cùng ngồi bên bếp ấm tâm tình hàn huyên.”
公园里有一张长凳。
Gōngyuán lǐ yǒu yī zhāng cháng dèng.
“Trong công viên có một chiếc ghế dài.”
在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。
Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.
“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”
这是什么地方?
zhè shì shén me dì fāng ?
“Đây là nơi nào?”
种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。
Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”
棚子用来遮风挡雨。
péngzi yòng lái zhē fēngdǎng yǔ.
“Lều dùng để che mưa chắn gió.”
在航天员地面对比训练中心的中性浮力大型水槽模拟训练游泳池里,航天员反复开展太空出舱模拟训练。
Zài háng tiān yuán dì miàn duì bǐ xùn liàn zhōng xīn de zhōng xìng fú lì dà xíng shuǐ cáo mó nǐ xùn liàn yóu yǒng chí lǐ, háng tiān yuán fǎn fù kāi zhǎn tài kōng chū cāng mó nǐ xùn liàn.
“Bên trong hồ bơi bể bơi huấn luyện mô phỏng bể nước lớn sức nổi trung tính của Trung tâm Huấn luyện Đối chiếu Mặt đất Phi hành gia, các phi hành gia liên tục triển khai huấn luyện mô phỏng bước ra ngoài khoang không gian.”
我小时候最爱荡秋千了。
wǒ xiǎoshíhòu zuì ài dàngqiūqiān le.
“Hồi nhỏ tôi thích chơi xích đu nhất.”
他在高尔夫球场挥杆。
Tā zài gāo'ěrfū qiúchǎng huī gān.
“Anh ấy đang xoay gậy trên sân golf.”
公园里两个小女孩正在荡秋千。
gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。
“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”
中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。
Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng rè fēng jiā rè zhuāng zhì, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng hē shàng rè qì téng téng de yíng yǎng bāo tāng.
“Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.”
他对嫁接果树有丰富的经验。
tā duì jiàjiē guǒshù yǒu fēngfù de jīngyàn。
“Anh ấy có nhiều kinh nhiệm về lai ghép cây ăn quả.”
草地上开满了花。
cǎo dì shàng kāi mǎn le huā 。
“Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.”
雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。
yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。
“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”
小船在水面上晃悠。
xiǎochuán zài shuǐmiàn shang huàngyou.
“Chiếc thuyền nhỏ đu đưa trên mặt nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng