剪
鲜花
铲
草坪
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
树桩
shùzhuāng THỤ TRANG

gốc cây

问他们看没看见前院里一个老树桩。

wèn tāmen kàn méi kànjiàn qián yuànlǐ yīgè lǎo shùzhuāng

“Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 8 Danh từ

生态农业与绿色低碳循环利用团队攻克了畜禽养殖粪污超高转化率沼气生物发酵与有机肥全量还田核心技术。

Shēng tài nóng yè yǔ lǜ sè dī tàn xún huán lì yòng tuán duì gōng kè le chù qín yǎng zhí fèn wū chāo gāo zhuǎn huà lǜ zhǎo qì shēng wù fā jiào yǔ yǒu jī féi quán liàng hái tián hé xīn jì shù.

“Đội ngũ tận dụng tuần hoàn phát thải carbon thấp xanh và nông nghiệp sinh thái đã chinh phục công nghệ cốt lõi đưa toàn bộ phân hữu cơ bón lại ruộng đồng và lên men sinh học khí sinh học (biogas) có tỷ lệ chuyển hóa siêu cao từ phân chất thải chăn nuôi gia súc gia cầm.”

#5 Chủ đề Danh từ

“溏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Táng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““溏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家全面实施黑土地保护工程与盐碱地综合治理,切实守牢国家耕地红线,为粮食丰产筑牢肥沃土壤根基。

Guó jiā quán miàn shí shī hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng yǔ yán jiǎn dì zōng hé zhì lǐ, qiè shí shǒu láo guó jiā gēng dì hóng xiàn, wèi liáng shí fēng chǎn zhù láo féi wò tǔ rǎng gēn jī.

“Nhà nước thực thi toàn diện dự án bảo vệ đất đen và chỉnh trang tổng hợp đất mặn kiềm, giữ vững thiết thực lằn ranh đỏ đất canh tác quốc gia, đắp xây vững chắc nền móng thổ nhưỡng phì nhiêu cho những mùa màng lương thực bội thu.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
砾石
lìshí LỊCH THẠCH

đá sỏi; cuội

汽车在高低不平的砾石路面上颠簸着。

qìchē zài gāodī bùpíng de lìshí lùmiàn shàng diānbǒ zhe

“Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.”

Bộ: 石 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“潢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““潢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
铁锹
tiěqiāo THIẾT THIÊU

xẻng sắt

墙角边放着一把新铁锹。

Qiángjiǎo biān fàngzhe yī bǎ xīn tiěqiāo.

“Ở góc tường có đặt một chiếc xẻng mới.”

Bộ: 钅 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

江南水乡生态养殖基地的清澈池塘中,肥美的水产鱼虾在盛开的荷花倒影间欢快游弋。

Jiāng nán shuǐ xiāng shēng tài yǎng zhí jī dì de qīng chè chí táng zhōng, féi měi de shuǐ chǎn yú xiā zài shèng kāi de hé huā dào yǐng jiān huān kuài yóu yì.

“Bên trong ao nước trong vắt của căn cứ nuôi trồng sinh thái vùng sông nước Giang Nam, những mẻ tôm cá béo ngậy tung tăng bơi lội giữa bóng sen nở rộ soi mình xuống mặt nước.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
玫瑰
méi guī MAI CÔI

hoa hồng

桌子上摆着一瓶鲜艳的红玫瑰。

zhuō zi shàng bǎi zhe yì píng xiān yàn de hóng méi guī 。

“Trên bàn cắm một bình hoa hồng đỏ rực rỡ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在景色宜人的中式古典园林之中,飞檐翘角的水榭古亭子掩映在绿树红花之间,呈现出独具韵味的东方意境。

Zài jǐng sè yí rén de zhōng shì gǔ diǎn yuán lín zhī zhōng, fēi yán qiào jiǎo de shuǐ xiè gǔ tíng zi yǎn yìng zài lǜ shù hóng huā zhī jiān, chéng xiàn chū dú jù yùn wèi de dōng fāng yì jìng.

“Bên trong khu vườn lâm cổ điển kiểu Trung Hoa phong cảnh hữu tình, mái đình cổ bên hồ với các đầu đao uốn cong vểnh lên ẩn hiện giữa những tán cây xanh và hoa đỏ, phô diễn ý cảnh phương Đông độc đáo đầy phong vị.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →