灌木
Minh họa từ vựng 灌木
guànmù HÁN VIỆT: QUÁN MỘC

灌木: bụi cây; cây bụi; khóm cây; lùm cây

bụi cây cây bụi khóm cây lùm cây

Nét viết & luyện viết chữ 灌木

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灌
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 21 nét (18 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Câu ví dụ với từ “灌木”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

灌木在山坡上密密生长。

guànmù zài shānpō shàng mì mì shēngzhǎng.

“Cây bụi mọc dày đặc trên sườn núi.”

Ví dụ #2

灌木可以用来做篱笆。

guànmù kěyǐ yòng lái zuò líbā.

“Cây bụi có thể dùng để làm hàng rào.”

Từ “灌木” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →