绽放
Minh họa từ vựng 绽放
zhànfàng HÁN VIỆT: TRÁN PHÓNG

绽放: nở; nở hoa; nở rộ; trổ hoa

nở nở hoa nở rộ trổ hoa

Nét viết & luyện viết chữ 绽放

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁN (绽, phồn thể: 綻): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绽
zhànfàng TRÁN PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nở; nở hoa; nở rộ; trổ hoa

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 11 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ TRÁN (绽, phồn thể: 綻): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Câu ví dụ với từ “绽放”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

梅花在飞雪中傲然绽放。

méihuā zài fēi xuě zhōng àorán zhànfàng.

“Hoa mận nở rộ kiêu hãnh trong tuyết.”

Ví dụ #2

玫瑰在清晨的阳光下绽放。

méiguī zài qīngchén de yángguāng xià zhànfàng.

“Hoa hồng nở dưới ánh nắng ban mai.”

Từ “绽放” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →