Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#2 HSK 5 Động từ
收购
shōu gòu THU CẤU

mua lại

这家跨国公司上个月成功收购了一家本土的科技初创企业。

zhè jiā kuà guó gōng sī shàng gè yuè chéng gōng shōu gòu le yì jiā běn tǔ de kē jì chū chuàng qǐ yè 。

“Công ty đa quốc gia này tháng trước đã mua lại thành công một doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ bản địa.”

Bộ: 攴 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

建于两千多年前的都江堰古代大型水利工程至今依然造福成都平原,滋养灌溉着两千多万亩天府良田。

Jiàn yú liǎng qiān duō nián qián de dū jiāng yàn gǔ dài dà xíng shuǐ lì gōng chéng zhì jīn yī rán zào fú chéng dū píng yuán, zī yǎng guàn gài zhe liǎng qiān duō wàn mǔ tiān fǔ liáng tián.

“Công trình thủy lợi cỡ lớn cổ đại Đô Giang Yển được xây dựng từ hơn 2.000 năm trước tới nay vẫn tiếp tục tạo phúc cho đồng bằng Thành Đô, nuôi dưỡng và tưới tiêu cho hơn 20 triệu mẫu ruộng đồng trù phú nơi đất lành Thiên Phủ.”

Bộ: 水 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ
农业
nóng yè NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp

现代数字农业深度融合了卫星遥感、物联网与智能水肥一体化灌溉技术,实现了精准高效耕作。

Xiàn dài shù zì nóng yè shēn dù róng hé le wèi xīng yáo gǎn, wù lián wǎng yǔ zhì néng shuǐ féi yī tǐ huà guàn gài jì shù, shí xiàn le jīng zhǔn gāo xiào gēng zuò.

“Nông nghiệp kỹ thuật số hiện đại kết hợp sâu sắc công nghệ viễn thám vệ tinh, Internet vạn vật (IoT) cùng kỹ thuật tưới phân bón thông minh khép kín, hiện thực hóa canh tác chuẩn xác hiệu quả cao.”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Động từ

在超导磁体极端物理试验前,工程师严格按照真空防冻流程将高纯度液氦平稳灌注进低温绝热容器中。

Zài chāo dǎo cí tǐ jí duān wù lǐ shì yàn qián, gōng chéng shī yán gé àn zhào zhēn kōng fáng dòng liú chéng jiāng gāo chún dù yè hài píng wěn guàn zhù jìn dī wēn jué rè róng qì zhōng.

“Trước thử nghiệm vật lý cực đoan của nam châm siêu dẫn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo quy trình chống đông chân không bơm rót rót đổ heli lỏng độ tinh khiết cao êm thuận vào bên trong bình chứa cách nhiệt nhiệt độ thấp.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →