秕糠: trấu cám (thứ không có giá trị)
Nét viết & luyện viết chữ 秕糠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỈ (秕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trấu cám (thứ không có giá trị)
Chữ BỈ (秕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét.
trấu, cám, trấu; nghèo nàn
Chữ KHANG (糠): thuộc bộ MỄ (米), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “秕糠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些东西全是秕糠,没有用处。
Zhèxiē dōngxī quán shì bǐ kāng, méiyǒu yòngchù.
“Những thứ này toàn là trấu cám, không có giá trị.”
Từ “秕糠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 秕糠 (bǐ kāng)
秕糠 (bǐ kāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “秕糠” có phiên âm Pinyin là “bǐ kāng”, âm Hán Việt là “BỈ KHANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trấu cám (thứ không có giá trị)”.
Chữ 秕糠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “秕糠” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.