灌
Minh họa từ vựng 灌 (guàn)
guàn HÁN VIỆT: QUÁN

灌: rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

rót đổ bơm rót nạp đầy tưới tiêu (guànmù)

Nghĩa tiếng Anh (English): to pour, to irrigate, to fill, to inject

Nét viết & luyện viết chữ 灌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灌
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

Câu ví dụ với từ “灌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在超导磁体极端物理试验前,工程师严格按照真空防冻流程将高纯度液氦平稳灌注进低温绝热容器中。

Zài chāo dǎo cí tǐ jí duān wù lǐ shì yàn qián, gōng chéng shī yán gé àn zhào zhēn kōng fáng dòng liú chéng jiāng gāo chún dù yè hài píng wěn guàn zhù jìn dī wēn jué rè róng qì zhōng.

“Trước thử nghiệm vật lý cực đoan của nam châm siêu dẫn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt theo quy trình chống đông chân không bơm rót rót đổ heli lỏng độ tinh khiết cao êm thuận vào bên trong bình chứa cách nhiệt nhiệt độ thấp.”

Before cryogenic tests, engineers poured high-purity liquid helium into the insulated vessel following vacuum protocols.

Từ “灌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灌 (guàn)

灌 (guàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “灌” có phiên âm Pinyin là “guàn”, âm Hán Việt là “QUÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)” (tiếng Anh: to pour, to irrigate, to fill, to inject).

Chữ 灌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灌” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2017-03-05T12:43:55+07:00