耕
Minh họa từ vựng 耕 (gēng)
gēng HÁN VIỆT: CANH

耕: cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy

cày cày ruộng cày bừa cày cấy

Nét viết & luyện viết chữ 耕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耕
gēng CANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét): Cái cày xới đất thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.)

Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

Câu ví dụ với từ “耕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农民正在耕田地。

nóngmín zhèngzài gēng tiándì.

“Nông dân đang cày ruộng.”

Ví dụ #2

爷爷熟练地耕田。

yéye shúliàn de gēng tián.

“Ông nội cày ruộng thành thạo.”

Từ “耕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耕 (gēng)

耕 (gēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耕” có phiên âm Pinyin là “gēng”, âm Hán Việt là “CANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy”.

Chữ 耕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耕” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 耒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-18T15:54:51+07:00