耒
Minh họa từ vựng 耒 (lěi)
lěi HÁN VIỆT: LỖI

耒: cái cày (thời xưa)

cái cày (thời xưa)

Nét viết & luyện viết chữ 耒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm cán gỗ dáng cong cong, Ba mũi cày sâu xới đất đồng. Chữ LỖI chuyên cần nơi ruộng sớm, Mồ hôi đổ xuống lúa đơm bông.” — Chữ LỖI (耒) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nông cụ bằng gỗ có tay cầm phía trên và lưỡi chẻ nhánh bên dưới dùng để xới đất trồng trọt. Đây là tiền thân của chiếc cày và là bộ thủ quan trọng tạo nên các chữ liên quan đến nông nghiệp như CANH (耕 - cày ruộng), VÂN (耘 - làm cỏ). Chữ LỖI nhắc nhở con người chăm chỉ lao động thay vì ôm cây đợi thỏ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耒
lěi LỖI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái cày (thời xưa)

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét): Cái cày xới đất thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cán gỗ dáng cong cong, Ba mũi cày sâu xới đất đồng. Chữ LỖI chuyên cần nơi ruộng sớm, Mồ hôi đổ xuống lúa đơm bông.”

Chữ LỖI (耒) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nông cụ bằng gỗ có tay cầm phía trên và lưỡi chẻ nhánh bên dưới dùng để xới đất trồng trọt. Đây là tiền thân của chiếc cày và là bộ thủ quan trọng tạo nên các chữ liên quan đến nông nghiệp như CANH (耕 - cày ruộng), VÂN (耘 - làm cỏ). Chữ LỖI nhắc nhở con người chăm chỉ lao động thay vì ôm cây đợi thỏ.

Câu ví dụ với từ “耒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

传统耒仍有价值。

chuántǒng lěi réng yǒu jiàzhí.

“Cái cày truyền thống vẫn có giá trị.”

Ví dụ #2

这种耒造型简单。

zhè zhǒng lěi zàoxíng jiǎndān.

“Loại cày này có hình dạng đơn giản.”

Từ “耒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耒 (lěi)

耒 (lěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耒” có phiên âm Pinyin là “lěi”, âm Hán Việt là “LỖI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái cày (thời xưa)”.

Chữ 耒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耒” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 耒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-02T10:29:22+07:00