灌溉: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu
Nghĩa tiếng Anh (English): to irrigate, irrigation
Nét viết & luyện viết chữ 灌溉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)
Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu
Chữ KHÁI (溉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).
Câu ví dụ với từ “灌溉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
建于两千多年前的都江堰古代大型水利工程至今依然造福成都平原,滋养灌溉着两千多万亩天府良田。
Jiàn yú liǎng qiān duō nián qián de dū jiāng yàn gǔ dài dà xíng shuǐ lì gōng chéng zhì jīn yī rán zào fú chéng dū píng yuán, zī yǎng guàn gài zhe liǎng qiān duō wàn mǔ tiān fǔ liáng tián.
“Công trình thủy lợi cỡ lớn cổ đại Đô Giang Yển được xây dựng từ hơn 2.000 năm trước tới nay vẫn tiếp tục tạo phúc cho đồng bằng Thành Đô, nuôi dưỡng và tưới tiêu cho hơn 20 triệu mẫu ruộng đồng trù phú nơi đất lành Thiên Phủ.”
The Dujiangyan water project built over 2,000 years ago still benefits the Chengdu Plain, irrigating over 20 million mu of fields.
深刻领悟“灌溉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guàn gài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “灌溉” (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu - QUÁN KHÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "灌溉" (tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “灌溉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灌溉 (guàn gài)
灌溉 (guàn gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “灌溉” có phiên âm Pinyin là “guàn gài”, âm Hán Việt là “QUÁN KHÁI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu” (tiếng Anh: to irrigate, irrigation).
Chữ 灌溉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “灌溉” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.