草料
Minh họa từ vựng 草料 (cǎoliào)
cǎoliào HÁN VIỆT: THẢO LIỆU

草料: thức ăn gia súc; rơm cỏ; cỏ nuôi gia súc

thức ăn gia súc rơm cỏ cỏ nuôi gia súc

Nét viết & luyện viết chữ 草料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 草

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.” — Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

草
cǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cỏ xanh vươn mình.) 早 CHỮ TẢO (Mặt trời (Nhật) mọc trên ngọn cây buổi sớm mai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Câu ví dụ với từ “草料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

仓库里堆满了过冬的草料。

cāngkù lǐ duī mǎnle guòdōng de cǎoliào.

“Trong kho chất đầy thức ăn gia súc dùng cho mùa đông.”

Ví dụ #2

这些牛羊以草料为主要食物。

zhèxiē niú yáng yǐ cǎoliào wéi zhǔyào shíwù.

“Những con bò và cừu này lấy thức ăn gia súc làm thức ăn chính.”

Từ “草料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 草料 (cǎoliào)

草料 (cǎoliào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “草料” có phiên âm Pinyin là “cǎoliào”, âm Hán Việt là “THẢO LIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thức ăn gia súc; rơm cỏ; cỏ nuôi gia súc”.

Chữ 草料 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “草料” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-09-14T14:38:31+07:00