承做
Minh họa từ vựng 承做
chéng zuò HÁN VIỆT: THỪA TỐ

承做: nhận làm; đảm nhận chế tác; chịu trách nhiệm sản xuất

nhận làm đảm nhận chế tác chịu trách nhiệm sản xuất

Nét viết & luyện viết chữ 承做

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 承

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

承
chéng zuò THỪA TỐ

nhận làm; đảm nhận chế tác; chịu trách nhiệm sản xuất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
做
zuò TỐ

làm, chế tạo, nấu (cơm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”

Câu ví dụ với từ “承做”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们承做这个项目。

Wǒmen chéng zuò zhège xiàngmù.

“Chúng tôi nhận làm dự án này.”

Từ “承做” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →