聊天
Minh họa từ vựng 聊天 (liáo tiān)
liáo tiān HÁN VIỆT: LIÊU THIÊN

聊天: trò chuyện, tán gẫu

trò chuyện tán gẫu

Nghĩa tiếng Anh (English): to chat, conversation

Nét viết & luyện viết chữ 聊天

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聊
liáo LIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).

天
tiān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 BỘ NHẤT (Vòm trời cao rộng vô tận, tầng trời bao trùm vạn vật.) 大 BỘ ĐẠI (Con người dang rộng hai tay hai chân, sừng sững giữa đất trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Chữ THIÊN (天) là chữ chỉ sự. Chữ THIÊN (天) tượng hình con người (Đại 大) đứng trên mặt đất, phía trên đỉnh đầu là vòm trời bao la (nét Nhất 一). Trong "Chữ Hán Chiết Tự", văn chương dân gian có câu hò đố chữ tuyệt tác: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên gồm Nhị và Nhân, nếu nét dọc trồi nhô lên đầu thì hóa thành chữ PHU (夫 - người chồng). Chàng trai ướm hỏi người thương xem đã có phu quân hay chưa qua lối chơi chữ đầy ý vị duyên dáng.

Câu ví dụ với từ “聊天”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们喜欢聊天。

wǒ men xǐ huan liáo tiān 。

“Chúng tôi thích trò chuyện.”

We like to chat.

Ví dụ #2

深入理解“聊天”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ liáo tiān ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “聊天” (trò chuyện, tán gẫu - LIÊU THIÊN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "聊天" (trò chuyện, tán gẫu) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “聊天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 聊天 (liáo tiān)

聊天 (liáo tiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “聊天” có phiên âm Pinyin là “liáo tiān”, âm Hán Việt là “LIÊU THIÊN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trò chuyện, tán gẫu” (tiếng Anh: to chat, conversation).

Chữ 聊天 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “聊天” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2016-12-16T12:17:12+07:00