摇曳多姿
Minh họa từ vựng 摇曳多姿
yáoyè duō zī HÁN VIỆT: DAO DUỆ ĐA TƯ

摇曳多姿: đu đưa duyên dáng

đu đưa duyên dáng

Nét viết & luyện viết chữ 摇曳多姿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摇
yáo DAO

rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
曳
yáoyè duō zī DAO DUỆ ĐA TƯ

đu đưa duyên dáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
多
duō ĐA

nhiều

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”

姿
zī TƯ

phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “摇曳多姿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 摇曳多姿.

Từ “摇曳多姿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →