勾引
Minh họa từ vựng 勾引
gōuyǐn HÁN VIỆT: CÂU DẪN

勾引: cấu kết; dụ dỗ người làm việc xấu; ve vãn; câu; cám dỗ; lôi kéo; quyến dụ; gạ; rủ rê

cấu kết dụ dỗ người làm việc xấu ve vãn câu cám dỗ lôi kéo quyến dụ gạ rủ rê

Nét viết & luyện viết chữ 勾引

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勾
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

móc câu, móc nối lôi cuốn; đánh dấu tích (gōu)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (勾): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 勾结 (CÂU KẾT: cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy).

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Câu ví dụ với từ “勾引”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他试图勾引她做坏事。

tā shìtú gōuyǐn tā zuò huàishì.

“Anh ta cố gắng dụ dỗ cô ấy làm việc xấu.”

Ví dụ #2

他被勾引去参加非法活动。

tā bèi gōuyǐn qù cānjiā fēifǎ huódòng.

“Anh ta bị dụ dỗ tham gia hoạt động bất hợp pháp.”

Từ “勾引” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →