筹码: con bài mặc cả, vốn liếng đàm phán, quân bài
Nghĩa tiếng Anh (English): bargaining chip, chip, leverage
Nét viết & luyện viết chữ 筹码
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trù tính, chuẩn bị, huy động (vốn); thẻ đếm, phỉnh
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
số, chữ số; sân; biểu tượng
Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng).
Câu ví dụ với từ “筹码”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
唯有牢牢把关键核心技术掌握在自己手中,我们在国际高科技产业经贸谈判中才能拥有坚实的话语权与战略筹码。
Wéi yǒu láo láo bǎ guān jiàn hé xīn jì shù zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng, wǒ men zài guó jì gāo kē jì chǎn yè jīng mào tán pàn zhōng cái néng yōng yǒu jiān shí de huà yǔ quán yǔ zhàn lüè chóu mǎ.
“Chỉ khi nắm chắc công nghệ lõi then chốt trong tay mình thì chúng ta trong các cuộc đàm phán kinh tế thương mại ngành công nghệ cao quốc tế mới có thể sở hữu vốn liếng đàm phán con bài mặc cả chiến lược và quyền phát ngôn vững chắc.”
Mastering core technologies independently gives us strategic bargaining chips in international trade negotiations.
Từ “筹码” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn