勉励 Phồn thể: 勉勵
Minh họa từ vựng 勉励
miǎn lì HÁN VIỆT: MIỄN LỆ

勉励: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần

khích lệ động viên cổ vũ ân cần

Nghĩa tiếng Anh (English): to encourage, to urge, to exhort, encouragement

Nét viết & luyện viết chữ 勉励

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (勉): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勉
miǎn MIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cố gắng, nỗ lực; thôi thúc

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ MIỄN (勉): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).

励
lì LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen; động viên; khích lệ

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).

Câu ví dụ với từ “勉励”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家在青年学者学术报告会结束时深情勉励大家,要勇于探索前沿科学无人区、勇挑科技强国时代重担。

Lǎo kē xué jiā zài qīng nián xué zhě xué shù bào gào huì jié shù shí shēn qíng miǎn lì dà jiā, yào yǒng yú tàn suǒ qián yán kē xué wú rén qū, yǒng tiāo kē jì qiáng guó shí dài zhòng dàn.

“Vị nhà khoa học lão thành khi kết thúc buổi báo cáo học thuật của các học giả trẻ đã ân cần động viên khích lệ mọi người hãy dũng cảm khám phá vùng đất chưa người thám hiểm của khoa học tiên phong, dũng cảm gánh vác trọng trách thời đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

The senior scientist warmly encouraged young scholars to explore sci-tech frontiers and shoulder missions of building a strong nation.

Ví dụ #2

深刻领悟“勉励”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ miǎn lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “勉励” (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần - MIỄN LỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "勉励" (khích lệ, động viên cổ vũ ân cần) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “勉励” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →