这细微的差别很难发现。
zhè xìwēi de chābié hěn nán fāxiàn.
“Sự khác biệt nhỏ bé này rất khó phát hiện.”
Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这细微的差别很难发现。
zhè xìwēi de chābié hěn nán fāxiàn.
“Sự khác biệt nhỏ bé này rất khó phát hiện.”
这个七边形很特别。
Zhè ge qī biān xíng hěn tè bié.
“Hình bảy cạnh này rất đặc biệt.”
天空呈现出苍色。
Tiānkōng chéngxiàn chū cāng sè.
“Bầu trời hiện ra màu xanh biếc.”
田野里开满了靛花。
Tián yě lǐ kāi mǎn le diàn huā.
“Cánh đồng đầy hoa chàm.”
她手上戴着一枚漂亮的金戒指。
tā shǒu shàng dài zhe yì méi piào liang de jīn jiè zhǐ 。
“Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn vàng rất đẹp trên tay.”
她穿着青莲色的裙子。
Tā chuānzhe qīng lián sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc chiếc váy màu tím nhạt.”
漆黑的头发很美。
qīhēi de tóufa hěn měi.
“Tóc đen nhánh rất đẹp.”
我喜欢色彩鲜艳的连衣裙。
wǒ xǐhuan sècǎi xiānyàn de liányīqún.
“Tôi thích chiếc váy liền thân màu sặc sỡ.”
公章一按,留下了鲜红的印记。
gōngzhāng yī àn,líuxià le xiānhóng de yìnjì。
“Con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.”
他面前是一片碧蓝无边的海。
tā miànqián shì yī piàn bìlán wúbiān de hǎi.
“Trước mắt anh ấy là vùng biển xanh vô tận.”
展会里的手工艺品绚丽多彩。
zhǎnhuì lǐ de shǒugōngyì pǐn xuànlì duō cǎi.
“Đồ thủ công trong triển lãm rực rỡ sắc màu.”
她穿着一件浅蓝色裙子。
Tā chuān zhe yī jiàn qiǎn lán sè qún zi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.”
妈妈熟练地把糯米磨成细腻的粉末,准备用来制作传统的中式糕点。
mā ma shú liàn dì bǎ nuò mǐ mó chéng xì nì de fěn mò , zhǔn bèi yòng lái zhì zuò chuán tǒng de zhōng shì gāo diǎn 。
“Mẹ thành thạo nghiền gạo nếp thành bột mịn, chuẩn bị dùng để làm các loại bánh truyền thống Trung Hoa.”
她喜欢用洋红画花。
Tā xǐhuān yòng yánghóng huà huā.
“Cô ấy thích dùng màu hồng phấn để vẽ hoa.”
他的表情很微妙。
tā de biǎoqīng hěn wēimiào.
“Biểu cảm của anh ấy rất khó đoán.”
昊空湛蓝,令人心旷神怡。
hào kōng zhànlán, lìng rén xīnkuàngshényí.
“Bầu trời xanh thẳm, khiến người ta tâm hồn thư thái.”
她穿了一件玫瑰红色的裙子。
tā chuān le yī jiàn méi guī hóng sè de qún zi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ hoa hồng.”
他的外套是藏青色的。
Tā de wàitào shì zàng qīngsè de.
“Áo khoác của anh ấy màu xanh thẫm.”
她穿着浅褐色的外套。
Tā chuānzhe qiǎn hésè de wàitào.
“Cô ấy mặc áo khoác màu nâu nhạt.”
她穿了一件墨绿色的外套。
Tā chuān le yī jiàn mòlǜsè de wàitào.
“Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh sẫm.”
她穿了一件柠檬黄色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn níngméng huángsè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng chanh.”
从空间站俯瞰地球,这颗美丽的蓝色星球在浩瀚星海中散发着迷人的生命光彩。
Cóng kōng jiān zhàn fǔ kàn dì qiú, zhè kē měi lì de lán sè xīng qiú zài hào hàn xīng hǎi zhōng sàn fà zháo mí rén de shēng mìng guāng cǎi.
“Từ Trạm vũ trụ nhìn xuống Trái Đất, hành tinh màu xanh lam tươi đẹp này giữa biển sao trời bao la tỏa ra ánh hào quang sinh mệnh quyến rũ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết