漆黑
Minh họa từ vựng 漆黑 (qīhēi)
qīhēi HÁN VIỆT: TẤT HẮC

漆黑: đen kịt; đen nhánh; đen như mực; tối xẩm

đen kịt đen nhánh đen như mực tối xẩm

Nét viết & luyện viết chữ 漆黑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 漆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (漆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 油漆 (DU TẤT: sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

漆
qī TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước sơn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TẤT (漆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 油漆 (DU TẤT: sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).

黑
hēi HẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đen

Bộ 黑 (BỘ HẮC • 12 nét): Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.
Thành phần cấu tạo chữ:
黑 HẮC (Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.

Câu ví dụ với từ “漆黑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

漆黑的头发很美。

qīhēi de tóufa hěn měi.

“Tóc đen nhánh rất đẹp.”

Ví dụ #2

漆黑的隧道很可怕。

qīhēi de suìdào hěn kěpà.

“Đường hầm đen kịt rất đáng sợ.”

Từ “漆黑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 漆黑 (qīhēi)

漆黑 (qīhēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “漆黑” có phiên âm Pinyin là “qīhēi”, âm Hán Việt là “TẤT HẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đen kịt; đen nhánh; đen như mực; tối xẩm”.

Chữ 漆黑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “漆黑” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-07T12:20:32+07:00