绚丽多彩
Minh họa từ vựng 绚丽多彩 (xuànlì duō cǎi)
xuànlì duō cǎi HÁN VIỆT: HUYẾN LỆ ĐA THẢI

绚丽多彩: lộng lẫy; sặc sỡ; rực rỡ đầy màu sắc

lộng lẫy sặc sỡ rực rỡ đầy màu sắc

Nét viết & luyện viết chữ 绚丽多彩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYẾN (绚, phồn thể: 絢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绚
xuàn HUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ HUYẾN (绚, phồn thể: 絢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét.

丽
xuànlì duō cǎi HUYẾN LỆ ĐA THẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lộng lẫy; sặc sỡ; rực rỡ đầy màu sắc

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ LỆ (丽, phồn thể: 麗): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 美丽 (MỸ LỆ: xinh đẹp, tươi đẹp), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng).

多
duō ĐA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”

Chữ ĐA (多) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được tạo bởi hai chữ TỊCH (夕) xếp chồng lên nhau. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, nét chữ vốn vẽ hình hai miếng thịt (bộ NHỤC 肉) đặt chồng lên nhau; thời cổ đại, có được hai tảng thịt lớn dự trữ là biểu tượng của sự sung túc, dư dả. Về sau hình chữ biến đổi thành hai bộ TỊCH (夕 - đêm tối nối tiếp đêm tối), vẫn giữ trọn ý nghĩa hội ý là sự tích lũy nhiều lên, phong phú và dồi dào.

彩
cǎi THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).

Câu ví dụ với từ “绚丽多彩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

展会里的手工艺品绚丽多彩。

zhǎnhuì lǐ de shǒugōngyì pǐn xuànlì duō cǎi.

“Đồ thủ công trong triển lãm rực rỡ sắc màu.”

Ví dụ #2

她的每一幅画都像绚丽多彩的梦境。

tā de měi yī fú huà dōu xiàng xuànlì duō cǎi de mèngjìng.

“Mỗi bức vẽ của cô ấy cứ như mộng cảnh nhiều màu.”

Từ “绚丽多彩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绚丽多彩 (xuànlì duō cǎi)

绚丽多彩 (xuànlì duō cǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绚丽多彩” có phiên âm Pinyin là “xuànlì duō cǎi”, âm Hán Việt là “HUYẾN LỆ ĐA THẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lộng lẫy; sặc sỡ; rực rỡ đầy màu sắc”.

Chữ 绚丽多彩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绚丽多彩” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-19T07:15:07+07:00