靛花
Minh họa từ vựng 靛花 (diàn huā)
diàn huā HÁN VIỆT: ĐIỆN HOA

靛花: hoa chàm

hoa chàm

Nét viết & luyện viết chữ 靛花

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靛
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu chàm

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
靑 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Câu ví dụ với từ “靛花”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

田野里开满了靛花。

Tián yě lǐ kāi mǎn le diàn huā.

“Cánh đồng đầy hoa chàm.”

Từ “靛花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 靛花 (diàn huā)

靛花 (diàn huā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “靛花” có phiên âm Pinyin là “diàn huā”, âm Hán Việt là “ĐIỆN HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa chàm”.

Chữ 靛花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “靛花” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-19T18:27:18+07:00