浅蓝色: màu xanh lam nhạt; xanh da trời nhạt
Nét viết & luyện viết chữ 浅蓝色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)
Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).
màu xanh
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “浅蓝色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着一件浅蓝色裙子。
Tā chuān zhe yī jiàn qiǎn lán sè qún zi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.”
浅蓝色让人感觉很平静。
qiǎn lán sè ràng rén gǎnjué hěn píngjìng.
“Màu xanh lam nhạt khiến người ta cảm thấy rất bình yên.”
Từ “浅蓝色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浅蓝色 (qiǎn lán sè)
浅蓝色 (qiǎn lán sè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浅蓝色” có phiên âm Pinyin là “qiǎn lán sè”, âm Hán Việt là “THIỂN LAM SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu xanh lam nhạt; xanh da trời nhạt”.
Chữ 浅蓝色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “浅蓝色” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.