绯红
Minh họa từ vựng 绯红 (fēihóng)
fēihóng HÁN VIỆT: PHI HỒNG

绯红: đỏ rực; đỏ ửng; đỏ tươi

đỏ rực đỏ ửng đỏ tươi

Nét viết & luyện viết chữ 绯红

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (绯, phồn thể: 緋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 非 (PHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绯
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỏ; màu đỏ; đỏ tươi; đỏ ửng

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHI (绯, phồn thể: 緋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 非 (PHI).

红
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đỏ

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.

Câu ví dụ với từ “绯红”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他害羞得耳朵都绯红了。

tā hàixiū de ěrduō dōu fēihóngle.

“Anh ấy ngại đến nỗi tai đỏ ửng lên.”

Ví dụ #2

夕阳把天空染成了绯红色。

xīyáng bǎ tiānkōng rǎn chéngle fēihóng sè.

“Hoàng hôn nhuộm bầu trời màu đỏ rực.”

Từ “绯红” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绯红 (fēihóng)

绯红 (fēihóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绯红” có phiên âm Pinyin là “fēihóng”, âm Hán Việt là “PHI HỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đỏ rực; đỏ ửng; đỏ tươi”.

Chữ 绯红 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绯红” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-05T20:01:16+07:00