蓝靛: màu xanh; xanh sẫm; xanh chàm
Nét viết & luyện viết chữ 蓝靛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu xanh
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
màu chàm
Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.
Câu ví dụ với từ “蓝靛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服是蓝靛色的。
Zhè jiàn yīfu shì lándiàn sè de.
“Chiếc áo này có màu xanh chàm.”
Từ “蓝靛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蓝靛 (lándiàn)
蓝靛 (lándiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蓝靛” có phiên âm Pinyin là “lándiàn”, âm Hán Việt là “LAM ĐIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu xanh; xanh sẫm; xanh chàm”.
Chữ 蓝靛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蓝靛” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.