椭圆形
Minh họa từ vựng 椭圆形 (tuǒyuán xíng)
tuǒyuán xíng HÁN VIỆT: THOẢ VIÊN HÌNH

椭圆形: hình elip; hình trái soan

hình elip hình trái soan

Nét viết & luyện viết chữ 椭圆形

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 椭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

椭
tuǒyuán xíng THOẢ VIÊN HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình elip; hình trái soan

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).

圆
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

Câu ví dụ với từ “椭圆形”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这张桌子是椭圆形的。

zhè zhāng zhuōzi shì tuǒyuán xíng de.

“Cái bàn này có hình elip.”

Ví dụ #2

他画了个椭圆形图案。

tā huà le gè tuǒyuán xíng tú'àn.

“Cậu ấy vẽ một họa tiết hình elip.”

Từ “椭圆形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 椭圆形 (tuǒyuán xíng)

椭圆形 (tuǒyuán xíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “椭圆形” có phiên âm Pinyin là “tuǒyuán xíng”, âm Hán Việt là “THOẢ VIÊN HÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hình elip; hình trái soan”.

Chữ 椭圆形 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “椭圆形” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-07-24T22:30:57+07:00