苔绿色
Minh họa từ vựng 苔绿色 (tái lǜsè)
tái lǜsè HÁN VIỆT: ĐÀI LỤC SẮC

苔绿色: màu xanh rêu; rêu xanh

màu xanh rêu rêu xanh

Nét viết & luyện viết chữ 苔绿色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苔
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rêu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

绿
lǜ LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh lá cây

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).

色
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺈ ĐAO/NHÂN (Biến thể từ hình một người đang cúi nhìn hoặc nghiêng mình.) 巴 BA/TIẾT (Biến thể từ bộ TIẾT (卩 - hình một người đang quỳ ngồi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

Câu ví dụ với từ “苔绿色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿了一件苔绿色的外套。

Tā chuān le yī jiàn tái lǜsè de wàitào.

“Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh rêu.”

Từ “苔绿色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苔绿色 (tái lǜsè)

苔绿色 (tái lǜsè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苔绿色” có phiên âm Pinyin là “tái lǜsè”, âm Hán Việt là “ĐÀI LỤC SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu xanh rêu; rêu xanh”.

Chữ 苔绿色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苔绿色” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-17T19:55:39+07:00