靛
Minh họa từ vựng 靛 (diàn)
diàn HÁN VIỆT: ĐIỆN

靛: màu chàm

màu chàm

Nét viết & luyện viết chữ 靛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靛
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu chàm

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
靑 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ ĐIỆN (靛): thuộc bộ THANH (靑), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “靛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

白色的光是由红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色的光组成的。

báisè de guāng shì yóu hóng, chéng, huáng, lǜ, lán, diàn, zǐ qī zhǒng yánsè de guāng zǔchéng de.

“Ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành”

Ví dụ #2

她穿了一件靛青色的裙子。

Tā chuān le yī jiàn diànqīng sè de qúnzi.

“Cô ấy mặc một chiếc váy màu chàm.”

Từ “靛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 靛 (diàn)

靛 (diàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “靛” có phiên âm Pinyin là “diàn”, âm Hán Việt là “ĐIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu chàm”.

Chữ 靛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “靛” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-06T18:24:24+07:00