滚圆
Minh họa từ vựng 滚圆 (gǔnyuán)
gǔnyuán HÁN VIỆT: CỔN VIÊN

滚圆: tròn vo; tròn xoe; tròn lẳn; tròn vành vạnh; tròn trùng trục

tròn vo tròn xoe tròn lẳn tròn vành vạnh tròn trùng trục

Nét viết & luyện viết chữ 滚圆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滚
gǔn CỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

圆
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

Câu ví dụ với từ “滚圆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 滚圆.

Từ “滚圆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滚圆 (gǔnyuán)

滚圆 (gǔnyuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滚圆” có phiên âm Pinyin là “gǔnyuán”, âm Hán Việt là “CỔN VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tròn vo; tròn xoe; tròn lẳn; tròn vành vạnh; tròn trùng trục”.

Chữ 滚圆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滚圆” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-27T21:12:57+07:00