鸱鸮
Minh họa từ vựng 鸱鸮
chī xiāo HÁN VIỆT: SI HÀO

鸱鸮: diều; họ diều; con cú

diều họ diều con cú

Nét viết & luyện viết chữ 鸱鸮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SI (鸱, phồn thể: 鴟): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸱
chī xiāo SI HÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diều; họ diều; con cú

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ SI (鸱, phồn thể: 鴟): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

鸮
chī xiāo SI HÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diều; họ diều; con cú

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HIÊU (鸮, phồn thể: 鴞): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “鸱鸮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸱鸮在夜晚捕食。

Chī xiāo zài yèwǎn bǔshí.

“Diều săn mồi vào ban đêm.”

Từ “鸱鸮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →