鸱鸮: diều; họ diều; con cú
Nét viết & luyện viết chữ 鸱鸮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SI (鸱, phồn thể: 鴟): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diều; họ diều; con cú
Chữ SI (鸱, phồn thể: 鴟): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.
diều; họ diều; con cú
Chữ HIÊU (鸮, phồn thể: 鴞): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “鸱鸮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鸱鸮在夜晚捕食。
Chī xiāo zài yèwǎn bǔshí.
“Diều săn mồi vào ban đêm.”
Từ “鸱鸮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn