猕猴桃
Minh họa từ vựng 猕猴桃 (míhóutáo)
míhóutáo HÁN VIỆT: DI HẦU ĐÀO

猕猴桃: quả kiwi; quả dương đào

quả kiwi quả dương đào

Nét viết & luyện viết chữ 猕猴桃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MY (猕, phồn thể: 獼): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猕
mí MY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khỉ macacus

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ MY (猕, phồn thể: 獼): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét.

猴
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con khỉ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).

桃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả đào, cây đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “猕猴桃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一个圆猕猴桃。

zhè shì yīgè yuán míhóutáo.

“Đây là một quả kiwi tròn.”

Ví dụ #2

孩子喜欢吃猕猴桃。

háizi xǐhuan chī míhóutáo.

“Trẻ em rất thích ăn kiwi.”

Từ “猕猴桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猕猴桃 (míhóutáo)

猕猴桃 (míhóutáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猕猴桃” có phiên âm Pinyin là “míhóutáo”, âm Hán Việt là “DI HẦU ĐÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quả kiwi; quả dương đào”.

Chữ 猕猴桃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猕猴桃” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-10T16:43:59+07:00