悬停: bay lơ lửng
Nét viết & luyện viết chữ 悬停
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
treo, lơ lửng; nguy hiểm chưa giải quyết (xuánhé)
Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
dừng lại, ngừng, đỗ xe
Chữ ĐÌNH (停): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 停止 (ĐÌNH CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngưng), 停泊 (ĐÌNH BẠC: neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Câu ví dụ với từ “悬停”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
直升机在空中悬停。
Zhí shēng jī zài kōng zhōng xuán tíng.
“Trực thăng bay lơ lửng trên không.”
Từ “悬停” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn