翠: Thúy (Màu xanh ngọc bích quý giá; biểu trưng người con gái đoan trang quý phái.).
Nghĩa tiếng Anh (English): color green; kingfisher
Nét viết & luyện viết chữ 翠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUÝ (翠): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thúy (Màu xanh ngọc bích quý giá; biểu trưng người con gái đoan trang quý phái.).
Chữ THUÝ (翠): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP).
Câu ví dụ với từ “翠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“翠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “cuì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Thúy” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Thúy" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“翠”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “cuì” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Thúy”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Thúy", giving people a gentle and refined impression.
Từ “翠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn