鸽: chim bồ câu; bồ câu đưa thư
Nét viết & luyện viết chữ 鸽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim bồ câu; bồ câu đưa thư
Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Câu ví dụ với từ “鸽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
雪白的鸽子在响晴的天空中飞翔。
xuěbái de gēzǐ zài xiǎngqíng de tiānkōng zhōng fēixiáng。
“Chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.”
鸽子出笼,冲腾入云。
gēzǐ chūlóng,chōngténgrù yún。
“Chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.”
Từ “鸽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鸽 (gē)
鸽 (gē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鸽” có phiên âm Pinyin là “gē”, âm Hán Việt là “CÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim bồ câu; bồ câu đưa thư”.
Chữ 鸽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鸽” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.