鸟 Phồn thể: 鳥
Minh họa từ vựng 鸟
niǎo HÁN VIỆT: ĐIỂU

鸟: con chim, loài chim

con chim loài chim

Nghĩa tiếng Anh (English): bird

Nét viết & luyện viết chữ 鸟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸟
niǎo ĐIỂU

con chim, loài chim

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Câu ví dụ với từ “鸟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

树上有只鸟。

shù shàng yǒu zhī niǎo 。

“Trên cây có một con chim.”

There is a bird on the tree.

Ví dụ #2

熟练掌握“鸟”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ niǎo ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “鸟” (chim - ĐIỂU) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "鸟" (chim) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →