气枪
Minh họa từ vựng 气枪 (qìqiāng)
qìqiāng HÁN VIỆT: KHÍ THƯƠNG

气枪: súng hơi

súng hơi

Nét viết & luyện viết chữ 气枪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 气

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.” — Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

枪
qiāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

súng, khẩu súng; ngọn giáo

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (枪, phồn thể: 槍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “气枪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用气枪打靶。

Tā yòng qìqiāng dǎ bǎ.

“Anh ấy dùng súng hơi bắn bia.”

Từ “气枪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 气枪 (qìqiāng)

气枪 (qìqiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “气枪” có phiên âm Pinyin là “qìqiāng”, âm Hán Việt là “KHÍ THƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “súng hơi”.

Chữ 气枪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “气枪” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 气. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-07T07:35:20+07:00