苍鹰
Minh họa từ vựng 苍鹰 (cāng yīng)
cāng yīng HÁN VIỆT: THƯƠNG ƯNG

苍鹰: chim thương ưng (một loại diều hâu); diều hâu

chim thương ưng (một loại diều hâu) diều hâu

Nét viết & luyện viết chữ 苍鹰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苍
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh; màu xanh lá cây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (苍, phồn thể: 蒼): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 苍白 (THƯƠNG BẠCH: nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)).

鹰
yīng ƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ưng; diều hâu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “苍鹰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一只苍鹰盘旋在山谷上空。

yī zhī cāng yīng pánxuán zài shāngǔ shàngkōng.

“Một con chim ưng đang lượn vòng trên không trung thung lũng.”

Ví dụ #2

苍鹰锐利的目光锁定猎物。

cāng yīng ruìlì de mùguāng suǒdìng lièwù.

“Chim ưng với ánh mắt sắc bén khóa chặt con mồi.”

Từ “苍鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苍鹰 (cāng yīng)

苍鹰 (cāng yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苍鹰” có phiên âm Pinyin là “cāng yīng”, âm Hán Việt là “THƯƠNG ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim thương ưng (một loại diều hâu); diều hâu”.

Chữ 苍鹰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苍鹰” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-25T13:31:45+07:00