品相
Minh họa từ vựng 品相
pǐn xiàng HÁN VIỆT: PHẨM TƯỚNG

品相: tình trạng

tình trạng

Nét viết & luyện viết chữ 品相

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 品

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

品
pǐn PHẨM

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

相
xiàng TƯƠNG

giúp; bổ trợ; hỗ trợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”

Câu ví dụ với từ “品相”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这幅画的品相虽然有些旧,但色彩依旧鲜艳,线条流畅,充满了艺术价值。

Zhè fú huà de pǐnxiàng suīrán yǒuxiē jiù, dàn sècǎi yījiù xiānyàn, xiàntiáo liúchàng, chōngmǎn le yìshù jiàzhí.

“Bức tranh này tuy có vẻ cũ kỹ, nhưng màu sắc vẫn tươi tắn, đường nét lại mượt mà, tràn đầy giá trị nghệ thuật.”

Ví dụ #2

这件古董的品相极佳,无论是色彩还是纹理都保存得相当完好,具有很高的收藏价值。

Zhè jiàn gǔdǒng de pǐnxiàng jí jiā, wúlùn shì sècǎi hái shì wénlǐ dōu bǎocún dé xiāngdāng wánhǎo, jùyǒu hěn gāo de shōucáng jiàzhí.

“Món đồ cổ này có phẩm chất cực tốt, dù là màu sắc hay hoa văn đều được bảo tồn khá nguyên vẹn, có giá trị sưu tầm rất cao.”

Từ “品相” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →