产量: sản lượng, sản lượng thu hoạch/chế tạo
Nghĩa tiếng Anh (English): output, yield, volume of production
Nét viết & luyện viết chữ 产量
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)
Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
Câu ví dụ với từ “产量”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国耐盐碱超级杂交水稻在数百万亩示范基地全面喜迎大丰收,平均亩产量再创历史新纪录。
Wǒ guó nài yán jiǎn chāo jí zá jiāo shuǐ dào zài shù bǎi wàn mǔ shì fàn jī dì quán miàn xǐ yíng dà fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn liàng zài chuàng lì shǐ xīn jì lù.
“Lúa lai siêu cấp chịu mặn phèn của nước ta trên hàng triệu mẫu đất căn cứ trình diễn đã đón nhận mùa vàng đại bội thu toàn diện, sản lượng trung bình trên mỗi mẫu lại xác lập kỷ lục lịch sử mới.”
Salt-tolerant super hybrid rice yielded bumper harvests across demo fields, breaking average yield records.
Từ “产量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 产量 (chǎnliàng)
产量 (chǎnliàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “产量” có phiên âm Pinyin là “chǎnliàng”, âm Hán Việt là “SẢN LƯỢNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sản lượng, sản lượng thu hoạch/chế tạo” (tiếng Anh: output, yield, volume of production).
Chữ 产量 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “产量” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.