拆迁: giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng
Nghĩa tiếng Anh (English): to demolish and relocate, urban relocation
Nét viết & luyện viết chữ 拆迁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà)
Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).
giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng
Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Câu ví dụ với từ “拆迁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
城市推进城中村改造与阳光拆迁安居工程,让广大回迁居民住进了宽敞明亮、配套齐全的现代化新居。
Chéng shì tuī jìn chéng zhōng cūn gǎi zào yǔ yáng guāng chāi qiān ān jū gōng chéng, ràng guǎng dà huí qiān jū mín zhù jìn le kuān chǎng míng liàng, pèi tào qí quán de xiàn dài huà xīn jū.
“Thành phố đẩy mạnh công trình an cư giải tỏa di dời giải phóng mặt bằng công khai minh bạch và cải tạo làng trong đô thị, giúp đông đảo cư dân tái định cư được chuyển vào ở trong những ngôi nhà mới hiện đại khang trang rộng rãi sáng sủa, tiện ích đồng bộ.”
The city advanced urban village renovations and relocations, moving residents into modern spacious homes.
Từ “拆迁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拆迁 (chāiqiān)
拆迁 (chāiqiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拆迁” có phiên âm Pinyin là “chāiqiān”, âm Hán Việt là “SÁCH THIÊN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng” (tiếng Anh: to demolish and relocate, urban relocation).
Chữ 拆迁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拆迁” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.