拆迁 Phồn thể: 拆遷
Minh họa từ vựng 拆迁 (chāiqiān)
chāiqiān HÁN VIỆT: SÁCH THIÊN

拆迁: giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng

giải tỏa di dời giải phóng mặt bằng

Nghĩa tiếng Anh (English): to demolish and relocate, urban relocation

Nét viết & luyện viết chữ 拆迁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拆
chāi SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ SÁCH (拆): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN).

迁
chāiqiān SÁCH THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).

Câu ví dụ với từ “拆迁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

城市推进城中村改造与阳光拆迁安居工程,让广大回迁居民住进了宽敞明亮、配套齐全的现代化新居。

Chéng shì tuī jìn chéng zhōng cūn gǎi zào yǔ yáng guāng chāi qiān ān jū gōng chéng, ràng guǎng dà huí qiān jū mín zhù jìn le kuān chǎng míng liàng, pèi tào qí quán de xiàn dài huà xīn jū.

“Thành phố đẩy mạnh công trình an cư giải tỏa di dời giải phóng mặt bằng công khai minh bạch và cải tạo làng trong đô thị, giúp đông đảo cư dân tái định cư được chuyển vào ở trong những ngôi nhà mới hiện đại khang trang rộng rãi sáng sủa, tiện ích đồng bộ.”

The city advanced urban village renovations and relocations, moving residents into modern spacious homes.

Từ “拆迁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拆迁 (chāiqiān)

拆迁 (chāiqiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拆迁” có phiên âm Pinyin là “chāiqiān”, âm Hán Việt là “SÁCH THIÊN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giải tỏa di dời, giải phóng mặt bằng” (tiếng Anh: to demolish and relocate, urban relocation).

Chữ 拆迁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拆迁” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-02-23T17:01:25+07:00